GENRES LÀ GÌ

     
Dưới đấy là những chủng loại câu gồm chứa từ bỏ "genre|genres", trong cỗ từ điển từ điển tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo mọi mẫu câu này để tại vị câu trong tình huống cần để câu với từ genre|genres, hoặc tham khảo ngữ cảnh thực hiện từ genre|genres trong bộ từ điển từ bỏ điển tiếng Anh

1. The novel is not merely one genre among other genres.

Bạn đang xem: Genres là gì

2. III symphony and symphonic poem of the two genres were introduced và compared for further information after the symphonic poem laid the foundation of this genre.

3. Most of genres reflect the Turkish culture.

4. Novel and short story are different genres.

5. Carnival World phauthuatcatmimat.comew, Genres, Chronotop & Language.

6. 19 Hovers between the Gothic & Romantic Suspense genres.

7. Jackson"s music has encompassed a broad range of genres.

8. The novel và short story are different genres.

9. Shortly, thereafter, sentimentalism became prominent in other genres.

10. My favorite music genre is blues.

11. Genre painting gives way to lớn landscape.

12. Defeat is built into the genre.

Xem thêm: Top 9 Hình Ảnh Thả Tim Bằng Tay, Mới Nhất 2022

13. The minigames are parody-style events with multiple genres.

14. Don"t walk in the same path of emotions and music genres".

15. The literary genre represented by novels.

16. Kindergartners write in every genre imaginable.

17. But grunge probably isn"t the most deadly of genres.

18. The comedia lacrimosa is a minor genre.

19. Gestalt psychology is one of the main genres in modern Western psychology.

20. Music can be diphauthuatcatmimat.comded into different genres in several ways.

21. Type includes terms describing general categories, functions, genres, or aggregation levels for content.

22. Science fiction as a genre is relatively new.

23. Self - parody & saltiness riddled their bộ phauthuatcatmimat.com xử lý core genre.

Xem thêm: Ý Nghĩa Của Từ Viên Mãn Là Gì, Nghĩa Của Từ Viên Mãn, Hạnh Phúc Viên Mãn

24. The modern genre also called drone music (called "dronology" by some books, labels and stores, lớn differentiate it from ethnic drone-based music) is often applied to artists who have allied themselves closely with underground music & the post-rock or experimental music genres.